Tìm thấy 222 hồ sơ cho “Cây”.
- Tường Hữu Cay Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Võ Văn Cay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1987 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 128 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đào Nguyên Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Văn Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 122 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đồng chí Cay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Trung Cậy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cay Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cây Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cậy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Huỳnh Cây Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cày Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/7/1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 154 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cảy Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 28/2/1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 140 Xem chi tiết →
- Luận Cay Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Cầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 6a Xem chi tiết →
- Lê Văn Cay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Mai Văn Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1444 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cây Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Cây Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Cậy Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/7/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1184 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 64 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Cày Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Mùi, H4, Gia Lai
- Vi Văn Cậy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Bản Nùng - Đông Quan - Lộc Bình Hy sinh: 6/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 14.82.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
- Nguyễn Văn Cậy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thượng Nung - Tam Nông - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 3 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đình Cay Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 4/10/1979
- Nguyễn Văn Cậy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Hồng Châu, Đông Hưng, Hải Hưng Hy sinh: 1/1974