Tìm thấy 222 hồ sơ cho “Cây”.
- Nguyễn Văn Cáy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H11 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H7 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H10 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Võ Văn Cấy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H3 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khả Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1966 Quê quán: Triệu Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cay Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1975 Quê quán: Cẩm Khê, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Sông Thao, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 Quê quán: Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cẩy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/11/1970 Quê quán: Xuất Hoà - Lạng Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Chu Văn Cậy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/03/1978 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Cậy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Tân Đức - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Cây Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cậy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1/1974 Quê quán: Hồng Châu - Đông Hưng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/05/1979 Quê quán: Phú Châu - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Cậy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Cầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1970 Quê quán: Cao Lân - Cao Lộc - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ T Hương (Mười Cây) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Hòa Định, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cậy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Cay Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 64 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Cày Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Mùi, H4, Gia Lai
- Vi Văn Cậy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Bản Nùng - Đông Quan - Lộc Bình Hy sinh: 6/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 14.82.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
- Nguyễn Văn Cậy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thượng Nung - Tam Nông - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 3 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đình Cay Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 4/10/1979
- Nguyễn Văn Cậy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Hồng Châu, Đông Hưng, Hải Hưng Hy sinh: 1/1974