Tìm thấy 222 hồ sơ cho “Cây”.

  1. Nguyễn Văn Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Tư Cầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 4 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  3. Hồ Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1965 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cây Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1956 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cây Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Thạch Cây Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/8/1981 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 394 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Cáy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 755 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 323 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 420 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cây Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cây Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Ninh Hải, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/198 An táng tại: Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Quách Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Sơn Cày Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/12/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Võ Cây Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/5/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 64 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Cày Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Mùi, H4, Gia Lai
  2. Vi Văn Cậy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Bản Nùng - Đông Quan - Lộc Bình Hy sinh: 6/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 14.82.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Cậy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thượng Nung - Tam Nông - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 3 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Đình Cay Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 4/10/1979
  5. Nguyễn Văn Cậy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Hồng Châu, Đông Hưng, Hải Hưng Hy sinh: 1/1974
→ Xem cả 64 người trong các danh sách