Tìm thấy 642 hồ sơ cho “Cát”.
- Vũ Hồng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1985 An táng tại: Nghĩa Trang Trí Yên, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đinh văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Bùi Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1947 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 127 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Bùi Quang Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Cao Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1945 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 99 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Châu Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 40 · Khu A Xem chi tiết →
- Cát Văn Dự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1980 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 216 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Cát Văn Khoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 172 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Cát Văn Khoan Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/3/1970 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 220 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Cát Văn Luyện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1977 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 176 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Cát Văn Mận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 169 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Cát Văn Sang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 183 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Cát Văn Thái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Cát Văn Trà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 182 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Cát Văn Đại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 221 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Cát Xuân Thịnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 181 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 216 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Cát Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nguyệt Mai - Hùng Vương - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Gốc Me - Nghĩa trang K4 - Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đào Trọng Cất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/12/1966
- Đào Trọng Cất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/12/1966
- Hoàng Cát Vọng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Tuy Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 06/11/1965 Mai táng ban đầu: ,
- Phạm Sỹ Cát (Công) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Đinh Lễ, Nam Vân, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 19/11/1965 Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai Khu 5