Tìm thấy 642 hồ sơ cho “Cát”.
- Nguyễn Văn Cắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1973 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 141 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 367 Xem chi tiết →
- Phan Đăng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 323 Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Cật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1940 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 7 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1953 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Cát Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- ngô đức cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1976 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
- Đặng Thị Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng văn Cát Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 21/10/1948 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cát Năm sinh: 24/1940 Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Cù Cát Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tam Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Cát Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hà Cát Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Cắt Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 23/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê văn Cắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 216 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Cát Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nguyệt Mai - Hùng Vương - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Gốc Me - Nghĩa trang K4 - Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đào Trọng Cất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/12/1966
- Đào Trọng Cất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/12/1966
- Hoàng Cát Vọng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Tuy Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 06/11/1965 Mai táng ban đầu: ,
- Phạm Sỹ Cát (Công) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Đinh Lễ, Nam Vân, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 19/11/1965 Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai Khu 5