Tìm thấy 642 hồ sơ cho “Cát”.
- Nguyễn Đình Cát Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Cát Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Phạm Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1949 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 93 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Thái Đình Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 121 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Cát Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 10/11/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 639 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Thiện Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Đình Cát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Đặng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Cát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 304 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 894 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cát Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân Hùng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Danh Cắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Danh Cặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Dương Đình Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Hoàng văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
Còn 216 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Cát Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nguyệt Mai - Hùng Vương - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Gốc Me - Nghĩa trang K4 - Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đào Trọng Cất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/12/1966
- Đào Trọng Cất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/12/1966
- Hoàng Cát Vọng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Tuy Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 06/11/1965 Mai táng ban đầu: ,
- Phạm Sỹ Cát (Công) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Đinh Lễ, Nam Vân, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 19/11/1965 Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai Khu 5