Tìm thấy 642 hồ sơ cho “Cát”.
- Trương Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Đinh - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cát Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Giang - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cát Lai - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cát Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 Quê quán: Ninh Minh - Minh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 Quê quán: Ninh Minh - Minh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 Quê quán: Xuân trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 Quê quán: Xuân trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Xuân Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 11 - 1948 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Gia Cát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/09/1972 Quê quán: Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Cát (Cúc) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1976 Quê quán: Thanh Trúc - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cát Văn Dư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1981 Quê quán: Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Lâm Đồng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Cát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/07/1969 Quê quán: Giồng Trôm - Bến Tre - Bến Tre Đơn vị: D261. An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Đắc Cát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cát Huynh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 216 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Cát Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nguyệt Mai - Hùng Vương - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Gốc Me - Nghĩa trang K4 - Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đào Trọng Cất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/12/1966
- Đào Trọng Cất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/12/1966
- Hoàng Cát Vọng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Tuy Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 06/11/1965 Mai táng ban đầu: ,
- Phạm Sỹ Cát (Công) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Đinh Lễ, Nam Vân, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 19/11/1965 Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai Khu 5