Tìm thấy 642 hồ sơ cho “Cát”.

  1. Lê Văn Cát Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LD · Khu D10 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Cát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 105 · Lô 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Cát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  8. Nguyễn cát Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Cát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 95 · Lô 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn đại Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Bá Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Cát Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 36 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ II, Xã Xuân Thọ II, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Cắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M40 · Hàng H14 · Khu B4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cát Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H13 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 216 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cát Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nguyệt Mai - Hùng Vương - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Gốc Me - Nghĩa trang K4 - Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đào Trọng Cất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/12/1966
  3. Đào Trọng Cất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/12/1966
  4. Hoàng Cát Vọng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Tuy Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 06/11/1965 Mai táng ban đầu: ,
  5. Phạm Sỹ Cát (Công) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Đinh Lễ, Nam Vân, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 19/11/1965 Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai Khu 5
→ Xem cả 216 người trong các danh sách