Tìm thấy 642 hồ sơ cho “Cát”.
- Nguyễn Xuân Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn cật Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Ninh Đăng Cát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/7/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phan Thị Cất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Phan Văn Cát Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Cát Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 67 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Cắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 2 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1950 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 38 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1981 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 133 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1958 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 73 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H14 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cắt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42187 Xem chi tiết →
- Phạn Văn Cát Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 121 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Sơn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Cát Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/6/1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 152 Xem chi tiết →
- Trần Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Cát Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Cát Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 216 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Cát Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nguyệt Mai - Hùng Vương - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Gốc Me - Nghĩa trang K4 - Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đào Trọng Cất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/12/1966
- Đào Trọng Cất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/12/1966
- Hoàng Cát Vọng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Tuy Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 06/11/1965 Mai táng ban đầu: ,
- Phạm Sỹ Cát (Công) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Đinh Lễ, Nam Vân, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 19/11/1965 Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai Khu 5