Tìm thấy 642 hồ sơ cho “Cát”.

  1. Nguyễn Huy Cát Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Cát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng G · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thích Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1982 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thức Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1982 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiên Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 289 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/5/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1089 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1079 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 153 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/8/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 349 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 380 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 163 · Hàng 13 · Lô 15 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 19 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 186 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1947 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 216 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cát Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nguyệt Mai - Hùng Vương - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Gốc Me - Nghĩa trang K4 - Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đào Trọng Cất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/12/1966
  3. Đào Trọng Cất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/12/1966
  4. Hoàng Cát Vọng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Tuy Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 06/11/1965 Mai táng ban đầu: ,
  5. Phạm Sỹ Cát (Công) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Đinh Lễ, Nam Vân, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 19/11/1965 Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai Khu 5
→ Xem cả 216 người trong các danh sách