Tìm thấy 642 hồ sơ cho “Cát”.

  1. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 31 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 44 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Thế Cất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Ninh, Xã Lê Ninh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
  4. TăngVăn Cát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Võ Cát Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Võ Cất Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Cất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H6 · Hàng C1 · Lô Đông Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Cất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1966 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 10A Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Cát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 159 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Cất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vương Cát Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 53 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Vương Cát Hào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Vương Cát Khiêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 106 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Vương Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 135 Xem chi tiết →
  17. văn cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: bình điền, Xã Bình Điền, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 227 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Cát Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 94 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Cật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Quảng hải, Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Đàm Văn Cật Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 216 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cát Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nguyệt Mai - Hùng Vương - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Gốc Me - Nghĩa trang K4 - Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đào Trọng Cất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/12/1966
  3. Đào Trọng Cất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/12/1966
  4. Hoàng Cát Vọng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Tuy Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 06/11/1965 Mai táng ban đầu: ,
  5. Phạm Sỹ Cát (Công) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Đinh Lễ, Nam Vân, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 19/11/1965 Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai Khu 5
→ Xem cả 216 người trong các danh sách