Tìm thấy 642 hồ sơ cho “Cát”.
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/8/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1952 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 102 · Hàng 7 · Lô e Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Cát Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 140 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Cát Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/10/1951 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 163 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Cát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Cật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Cát Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
Còn 216 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Cát Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nguyệt Mai - Hùng Vương - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Gốc Me - Nghĩa trang K4 - Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đào Trọng Cất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/12/1966
- Đào Trọng Cất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/12/1966
- Hoàng Cát Vọng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Tuy Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 06/11/1965 Mai táng ban đầu: ,
- Phạm Sỹ Cát (Công) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Đinh Lễ, Nam Vân, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 19/11/1965 Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai Khu 5