Tìm thấy 642 hồ sơ cho “Cát”.

  1. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Thạch Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Cát Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lại Văn Cát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Cát Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Khắc Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Bùi Khắc Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Cật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. PH Đình Cát Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  15. Phan Cát Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Trần Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1952 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Cát Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 252 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Cao Cát Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Cao Thanh Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 216 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cát Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nguyệt Mai - Hùng Vương - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Gốc Me - Nghĩa trang K4 - Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đào Trọng Cất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/12/1966
  3. Đào Trọng Cất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/12/1966
  4. Hoàng Cát Vọng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Tuy Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 06/11/1965 Mai táng ban đầu: ,
  5. Phạm Sỹ Cát (Công) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Đinh Lễ, Nam Vân, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 19/11/1965 Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai Khu 5
→ Xem cả 216 người trong các danh sách