Tìm thấy 89 hồ sơ cho “Cáp Văn Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Cấp Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Được Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/4/1974 Quê quán: Cấp Tiến - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1964 Quê quán: Cấp Tiến - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1984 Quê quán: Cấp Tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 Quê quán: Cấp Tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Phen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Cao Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Búp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Bước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Dạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Giấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1951 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Cáp Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Chung- Yên Định- Hy sinh: 4/7/1972