Tìm thấy 179 hồ sơ cho “Cách”.

  1. Nguyễn Xuân Cách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Việt Hồng - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Xuân Lộc - Xuân Thuỷ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Cách Soái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Xuân Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Cách Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Nguyễn Trãi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Cách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1971 Quê quán: Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lại Văn Cách Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Đông Long - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Cách Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/07/1962 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Cách Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/5/1967 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D15 - E 37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Quy Cách Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/11/1970 Quê quán: Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Xuân Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Cao Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1976 Quê quán: Tân Quang - Văn Lãng - Hải Hưng Đơn vị: CB - 476 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Hà Văn Cách Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Thuỵ Xuân - Thuỵ Khê - Thái Bình Đơn vị: D6 E2 F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Đại Đức - Kiên Thành - Hải Hưng Đơn vị: C16 BT 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Khắc Cách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1973 Quê quán: Mỹ Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C10 - khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thạch Liêm - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Cách Soái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Cách Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/07/1962 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: Quân báo Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cách Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Đơn vị: C2 D3 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Cách Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/04/1971 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Cách 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Xuân Chiểu, Vĩnh Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 10 1/50000 Hàng 60; Ô 4; Số 1068; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Cách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Đức - Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 13/12/1966 Mai táng ban đầu: Tây I Răng, Khu 4 - Gia Lai
  3. Lưu Văn Cách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghĩa Phương - Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 19, Thanh An - Gia Lai
  4. Bùi Văn Cách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kim Mâu - Cẩm Lương - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
  5. Nguyễn Văn Cách Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đặng Xá - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 03/07/1973
→ Xem cả 50 người trong các danh sách