Tìm thấy 179 hồ sơ cho “Cách”.

  1. CHIẾN SỸ CÁCH MẠNG LÀO Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Lào An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam 231 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ CHIẾN SỸ CÁCH MẠNG LÀO
  2. Nguyễn Cách Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/12/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Võ Xuân Cách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Cách Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Cách Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1940 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Sơn lôi, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. ĐẶNG NGỌC CÁCH Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28-11-1972 Quê quán: Hoằng Cát - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đội 11 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ ĐẶNG NGỌC CÁCH
  10. Cao Văn Cách Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/10/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Kiều Ngọc Cách Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Cách Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 71 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Võ Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 10 Xem chi tiết →
  15. Đồng chí Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H13 · Lô L2 Xem chi tiết →
  16. Trần Trọng Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1973 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trần Trọng Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/07/1973 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Cách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/9/1978 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Cách Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 Quê quán: Tứ Xuyên - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Cách 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Xuân Chiểu, Vĩnh Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 10 1/50000 Hàng 60; Ô 4; Số 1068; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Cách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Đức - Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 13/12/1966 Mai táng ban đầu: Tây I Răng, Khu 4 - Gia Lai
  3. Lưu Văn Cách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghĩa Phương - Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 19, Thanh An - Gia Lai
  4. Bùi Văn Cách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kim Mâu - Cẩm Lương - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
  5. Nguyễn Văn Cách Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đặng Xá - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 03/07/1973
→ Xem cả 50 người trong các danh sách