Tìm thấy 179 hồ sơ cho “Cách”.

  1. Hoàng Văn Cách Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/2/1984 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Trọng Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 73 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 484 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: THÁI BÌNH Đơn vị: D72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Hữu Cách
  6. Nguyễn Tiến Cách Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 30 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cạch Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Ngô Ngọc Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 79 Xem chi tiết →
  12. Phan Trọng Cạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Phạm Quang Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 727 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Cách Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Cách Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Cách Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Cách Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Đồng Văn Cách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Cách Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Cách 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Xuân Chiểu, Vĩnh Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 10 1/50000 Hàng 60; Ô 4; Số 1068; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Cách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Đức - Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 13/12/1966 Mai táng ban đầu: Tây I Răng, Khu 4 - Gia Lai
  3. Lưu Văn Cách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghĩa Phương - Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 19, Thanh An - Gia Lai
  4. Bùi Văn Cách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kim Mâu - Cẩm Lương - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
  5. Nguyễn Văn Cách Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đặng Xá - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 03/07/1973
→ Xem cả 50 người trong các danh sách