Tìm thấy 179 hồ sơ cho “Cách”.

  1. Bùi Kim Cách Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/5/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Năm Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nông văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên phải Xem chi tiết →
  4. Trần Cách Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Bùi Phú Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Dương Đức Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Hà Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Trung Cách Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  9. Lưu Văn Cách Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 155 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 378 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Cách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 749 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 34 Xem chi tiết →
  15. Ngô Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 313 Xem chi tiết →
  16. Trần Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Tư Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 212 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →

Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Cách 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Xuân Chiểu, Vĩnh Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 10 1/50000 Hàng 60; Ô 4; Số 1068; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Cách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Đức - Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 13/12/1966 Mai táng ban đầu: Tây I Răng, Khu 4 - Gia Lai
  3. Lưu Văn Cách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghĩa Phương - Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 19, Thanh An - Gia Lai
  4. Bùi Văn Cách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kim Mâu - Cẩm Lương - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965
  5. Nguyễn Văn Cách Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đặng Xá - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 03/07/1973
→ Xem cả 50 người trong các danh sách