Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Bùi Xuân Đệ”.

  1. Bùi Xuân Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 359 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 141 Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Đệ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/6/1954 An táng tại: Liêm Phong, Xã Liêm Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H12 · Lô L2 Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Tân trác - Thanh miên - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Đệm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/9/1984 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 58 Xem chi tiết →
  8. Bùi Xuân Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Đệ Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Tân Trào, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 19/8/1974