Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Bri”.

  1. Y BRiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. A BRing Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  3. RLan BRing Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Đinh BRing Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Bríu APăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1974 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 397 · Hàng 9 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Bríu BLắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 699 · Hàng 16 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Bríu Piêh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 391 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Y bri Byă Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  9. BRíu Ka Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 562 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Bríu Gi Rao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 250 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bri Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hro Krong- Huyện 10- Gia Lai Hy sinh: 1/3/1969 Trên đường Lang Yeng