Tìm thấy 89 hồ sơ cho “Bia”.

  1. Đinh Bia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đinh Bia Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 21 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Đinh Bia Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Đoàn Đức Thi (bia Đăm) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Bìa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Bia Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Bìa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Bia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 149 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Bìa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bia Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/6/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  12. Đào Viết Bia Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  13. Cao Minh Tân (Bia Tôn) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  14. Chưa có gắn bia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 13 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Chưa có gắn bia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 14 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Chưa có gắn bia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 16 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đảm (Bia Lò) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  18. Ngô Bia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bia Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Bầu (bia Dầu) Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →

Còn 17 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bìa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Trung Hòa - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Đc Bia Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Bia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Long Năng Nhỏ- Đak Sao- H80- Kon Tum Hy sinh: 1/10/1965 Làng Tê Rông, Văn Lun, H80, Kon Tum
  4. Lê Như Bia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965 D2 cũ
  5. Nguyễn Bìa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Lò 3- Hòa Hiệp- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 21/05/1965 Dinh điền Đào Tế, H4, Đắc Lắc
→ Xem cả 17 người trong các danh sách