Tìm thấy 89 hồ sơ cho “Bia”.

  1. Y NBuôi Biăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Mai Đình Bia Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bịa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/11/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Bia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Dương Tấn Bia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Lô H Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1825 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Triều Ngọc Bia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 331 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Bia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Bìa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 185 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tôn Bìa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Mệnh, Xã Phạm Mệnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 53 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1965 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bìa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Quách Thành Bia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1948 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng U · Lô 24 · Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Trần Bá Bìa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/9/1953 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Bìa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 16 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Bia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Không bia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bià Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 135 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Bìa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 83 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  20. Ngô Bia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 81 · Hàng 9 · Khu a Xem chi tiết →

Còn 17 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bìa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Trung Hòa - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Đc Bia Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Bia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Long Năng Nhỏ- Đak Sao- H80- Kon Tum Hy sinh: 1/10/1965 Làng Tê Rông, Văn Lun, H80, Kon Tum
  4. Lê Như Bia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965 D2 cũ
  5. Nguyễn Bìa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Lò 3- Hòa Hiệp- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 21/05/1965 Dinh điền Đào Tế, H4, Đắc Lắc
→ Xem cả 17 người trong các danh sách