Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Biện Xuân Đục”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Biện Đức Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1980 Quê quán: Xuân Lam - nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D1 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trịnh Xuân Biến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Lâm, Xã Thượng Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Hạ Văn - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4679 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 40 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đức Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 91 · Khu 8 Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 186 · Khu 7 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 Quê quán: Đức Bồng - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3826 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Hạ Văn, Văn Bàn, Văn Bàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Dục Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/10/1978 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Đức Thới Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Xuân Phú - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3797 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/06/1978 Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đặng Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1970 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đàm Xuân Trực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/08/1978 Quê quán: Đức Long - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4218 Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1978 Quê quán: Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đào Xuân Hoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/06/1982 Quê quán: Đức Tùng - Đức Thọ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Đức Thới Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Đức Thới Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Phi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/9/1978 Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2787 Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Quyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Cầu treo-Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3028 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Biện Xuân Đục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Công Hà- Hà Mãn- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 21/10/1973 (78-08)06 Plei Breng