Tìm thấy 1.312 hồ sơ cho “Biện Văn Tam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 115 · Khu 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 7 · Khu 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 285 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 435 · Khu 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 84 · Khu 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 410 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 123 · Khu 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 416 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 343 · Khu 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 126 · Khu 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1974 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 438 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn ái Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 468 · Khu 8 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1987 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 63 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Hôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 470 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Quít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1963 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 380 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Săng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1973 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 411 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 442 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 437 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 71 · Khu 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Biện Văn Tam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Cảm Vĩnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Hy sinh: 5/1972 Mai táng ban đầu: ,