Tìm thấy 1.312 hồ sơ cho “Biện Văn Tam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Tô văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Vũ văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1976 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: phường Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1949 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lưới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1986 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: phường Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1976 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: phường Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Haòng Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 75 · Hàng 5 · Lô b Xem chi tiết →
  9. Trương văn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1964 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 75 · Hàng 5 · Lô a Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1976 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Tam Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1950 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 3 - B47 Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Tâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3327 Xem chi tiết →
  14. Lâm Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1984 Quê quán: Tam Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1978 Quê quán: Tam Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1983 Quê quán: Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C16 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Hoàng Sỹ Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1978 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3320 Xem chi tiết →
  18. Đặng Thanh Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3326 Xem chi tiết →
  19. Châu Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 44 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 39 · Lô 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Biện Văn Tam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Cảm Vĩnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Hy sinh: 5/1972 Mai táng ban đầu: ,