Tìm thấy 1.312 hồ sơ cho “Biện Văn Tam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ninh Văn Biên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 386 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 45 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Biện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 154 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1950 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Biển Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 04/05/1970 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân báo 963 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Tâm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu G Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu H Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 45 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Tam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Châu Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 15 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Biện Văn Tam Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Cảm Vĩnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Hy sinh: 5/1972 Mai táng ban đầu: ,