Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Biện Văn Tùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 126 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Tô Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Tưng (Thiết) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1956 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: tỉnh Thủ Biên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Tùng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 16/3/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Văn Tùng Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 436 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Tụng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Thái Văn Tùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Tùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/01/1984 Quê quán: Hoàng Xuân - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Tùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Biện Văn Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Văn Minh - Ninh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Bông Cờ Lú - E7, Khu 5 - Gia Lai