Tìm thấy 1.329 hồ sơ cho “Biền”.

  1. Phạm Thị Biên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Biên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 74 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Biển Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Thư Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Trần Biển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Trần Hồng Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Biên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/5/1951 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu b Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Biền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Biên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Biềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Vi Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Biền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đinh Biên Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đặng Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Đặng Hữu Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Đồng Bắc Biêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 245 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Biên 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Cốc, Hạ Bằng, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)07 mộ 3 1/50000
  4. Nguyễn Xuân Biên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Ninh, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 20/08/1966 Mai táng ban đầu: Cầu đong c07, Gia Lai
  5. Đinh Văn Biến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Vân Du, Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Bãi 5 tây bắc Sa Thầy, H4, Gia Lai
→ Xem cả 245 người trong các danh sách