Tìm thấy 1.329 hồ sơ cho “Biền”.

  1. Hoàng Duy Biện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/10/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Trọng Biên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Biến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Xuân Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Biên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1966 Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Biện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/7/1965 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  7. Hà Hửu Biên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hồ Kim Biên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Hồ Ngọc Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hồ Sỹ Biên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Hồ Xuân Biền Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lai Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Lã Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Biên Thùy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Lê Cao Biền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Hoàng Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 59 · Lô 11B · Khu P Xem chi tiết →
  17. Lê Huy Biền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Huy Biền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Khắc Biên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Biên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 245 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Biên 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Cốc, Hạ Bằng, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)07 mộ 3 1/50000
  4. Nguyễn Xuân Biên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Ninh, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 20/08/1966 Mai táng ban đầu: Cầu đong c07, Gia Lai
  5. Đinh Văn Biến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Vân Du, Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Bãi 5 tây bắc Sa Thầy, H4, Gia Lai
→ Xem cả 245 người trong các danh sách