Tìm thấy 1.329 hồ sơ cho “Biền”.

  1. Nguyễn Văn Bên (Biện) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Biên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Biên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: YÊN ĐỊNH THANH HÓA An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Xuân Biên
  6. Nguyễn Xuân Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Điện Biên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 18 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn đức Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Tân, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Biên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Phan Biển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 Xem chi tiết →
  11. Phùng Bá Biển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Biên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  14. Phạm Biên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Phạm Biên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/4/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Biên Thuỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1966 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Bá Biên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tràng Các- An Hải- Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 27 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Biên Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Biên Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 245 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Biên 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Cốc, Hạ Bằng, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)07 mộ 3 1/50000
  4. Nguyễn Xuân Biên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Ninh, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 20/08/1966 Mai táng ban đầu: Cầu đong c07, Gia Lai
  5. Đinh Văn Biến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Vân Du, Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Bãi 5 tây bắc Sa Thầy, H4, Gia Lai
→ Xem cả 245 người trong các danh sách