Tìm thấy 1.329 hồ sơ cho “Biền”.

  1. Nguyễn trọng Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Quang, Xã Thanh Quang, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 57 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn trọng Biên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Biếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1930 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1974 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Ngô Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Biên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Biện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 154 Xem chi tiết →
  10. Ngô Xuân Biền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 30 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 80 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Biên Chế Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 161 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Phạm Biên Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Khắc Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Kỳ, Xã Ngọc Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 41 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 245 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Biên 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Cốc, Hạ Bằng, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)07 mộ 3 1/50000
  4. Nguyễn Xuân Biên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Ninh, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 20/08/1966 Mai táng ban đầu: Cầu đong c07, Gia Lai
  5. Đinh Văn Biến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Vân Du, Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Bãi 5 tây bắc Sa Thầy, H4, Gia Lai
→ Xem cả 245 người trong các danh sách