Tìm thấy 1.368 hồ sơ cho “Biết”.

  1. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 103 · Lô 20 Xem chi tiết →
  2. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 105 · Lô 20 Xem chi tiết →
  3. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 104 · Lô 20 Xem chi tiết →
  4. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 125 Xem chi tiết →
  5. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 126 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Biết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/7/1969 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Biết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Tuyên, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/4/1958 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Tiểu Đoàn Phú Lợi, Tiểu Đoàn Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Tiểu Đoàn Phú Lợi, Tiểu Đoàn Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Tiểu Đoàn Phú Lợi, Tiểu Đoàn Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Tiểu Đoàn Phú Lợi, Tiểu Đoàn Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Tô Văn Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Sơn - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Tô Văn Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Sơn - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Biết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: Diên Kế - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 46 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Ngọc Biết Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Khánh Minh, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 5/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Không biết tên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh không xác định Hy sinh: 16/4/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng Khu A
  3. Nguyễn Văn Biết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  4. Lưu Biết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Duy Phú- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1, 2h về Nam quận Lệ Thanh
  5. Đinh Văn Biết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 27/10/1967 Viện 2
→ Xem cả 46 người trong các danh sách