Tìm thấy 1.368 hồ sơ cho “Biết”.

  1. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 22 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 233 Xem chi tiết →
  5. Phạm Sỹ Biệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 2 · Lô 26 Xem chi tiết →
  6. Trần Biết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Biết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M47 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  8. Trần Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Võ Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1960 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1946 An táng tại: NTLS Thị xã Móng Cái, Thành Phố Móng Cái, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  11. nguyễn biệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 31 · Khu a Xem chi tiết →
  12. Đoàn Viết Biết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 176 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Biết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 82 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đổ Văn Biết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42042 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Hứu Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Chưa Biết Tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Chưa Biết Tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Chưa Biết Tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Chưa Biết Tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 46 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Ngọc Biết Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Khánh Minh, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 5/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Không biết tên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh không xác định Hy sinh: 16/4/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng Khu A
  3. Nguyễn Văn Biết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  4. Lưu Biết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Duy Phú- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1, 2h về Nam quận Lệ Thanh
  5. Đinh Văn Biết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 27/10/1967 Viện 2
→ Xem cả 46 người trong các danh sách