Tìm thấy 1.368 hồ sơ cho “Biết”.

  1. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 563 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 46 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Ngọc Biết Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Khánh Minh, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 5/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Không biết tên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh không xác định Hy sinh: 16/4/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng Khu A
  3. Nguyễn Văn Biết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  4. Lưu Biết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Duy Phú- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1, 2h về Nam quận Lệ Thanh
  5. Đinh Văn Biết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 27/10/1967 Viện 2
→ Xem cả 46 người trong các danh sách