Tìm thấy 1.368 hồ sơ cho “Biết”.
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 531 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 534 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 535 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 533 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 536 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 537 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 538 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 540 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 539 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 543 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 545 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 544 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 549 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 550 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 551 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 556 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 557 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 560 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 561 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ chưa biết tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 562 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 46 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Ngọc Biết Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi · Khánh Minh, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 5/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Không biết tên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh không xác định Hy sinh: 16/4/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng Khu A
- Nguyễn Văn Biết Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Lưu Biết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Duy Phú- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1, 2h về Nam quận Lệ Thanh
- Đinh Văn Biết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 27/10/1967 Viện 2