Tìm thấy 1.288 hồ sơ cho “Biên”.

  1. Lâm Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1951 Quê quán: Thị Trấn Hòa Bình - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Biển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: K8 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Biền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Chà Là, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Liên Phong - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E9 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Biện Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 01/06/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Biên Cương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Châu Sơn - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Biền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/12/1967 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 Quê quán: Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/7/1970 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Hải lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Biển Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 04/05/1970 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân báo 963 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Biện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/9/1968 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Ngô Sĩ Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Sâm Quang Biến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1969 Quê quán: Thị Trấn Nứoc Hai - Hà An - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Long Biên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/9/1968 Quê quán: Thương Khiêm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Long Biềng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Thương Khiêm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Tống Khánh Biền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Nghĩa Ninh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Định Văn Biên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Lung Vân - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: BMT - F286 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1979 Quê quán: Ninh Phong - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Biên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Quảng Đông - Văn Xương - Cẩm Xương Đơn vị: C3 - D4 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 334 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Biện Quốc Chính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Biên 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Cốc, Hạ Bằng, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)07 mộ 3 1/50000
  4. Nguyễn Xuân Biên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Ninh, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 20/08/1966 Mai táng ban đầu: Cầu đong c07, Gia Lai
  5. Đinh Văn Biến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Vân Du, Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 30/09/1966 Mai táng ban đầu: Bãi 5 tây bắc Sa Thầy, H4, Gia Lai
→ Xem cả 334 người trong các danh sách