Tìm thấy 242 hồ sơ cho “Ban Văn Khả”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khăng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/11/1979 Quê quán: Liêm Bảo - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 Quê quán: Minh thuận - Vũ Bản - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 Quê quán: Minh thuận - Vũ Bản - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Khánh Sơn, Kim Bản, Kim Bản An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Bàn Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 752 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Bạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Tòng Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 848 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1979 Quê quán: Vĩnh Hào - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bàn Đạt, Xã Bàn Đạt, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 6 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Ban Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn KhãI Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Bán Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/2/1949 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 826 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/12/1980 Quê quán: Tân Khanh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1969 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Khai Sơn - Kim Bản - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Khởi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ban Văn Khả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 13/06/1970