Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Bam”.

  1. Trần Văn Bẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Mỹ Long - Cai Lậy - My Tho Đơn vị: D 46 - PQB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lương Xuân Bẩm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: Bộ tham mưa Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Mỹ Long - Cai Lậy - Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D 46 - PQB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Bẩm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1938 · Hồng Thái, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 02/2/1966
  2. Nguyễn Văn Bấm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Lập - Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Sườn Đông Bắc 722
  3. Đỗ Văn Bẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hồng Thái - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 2/2/1966
  4. Đỗ Trọng Bâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đại Thành - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 18/12/1968 NTLS DAKGLEI KONTUM
  5. Đỗ Trọng Bâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đại Thạnh - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 18/12/1968
→ Xem cả 20 người trong các danh sách