Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Bam”.

  1. Nguyễn Văn Bẩm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/6/1949 An táng tại: Vạn An, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Bẩm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Bam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Bạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Bẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1959 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Bẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Bấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 33 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Bâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Bẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Châu Văn Bậm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bẩm Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 13/5/1957 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thạch Bạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Bẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 61 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Bẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 61 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bậm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn bẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Phạm Quang Bẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 160 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bẳm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Vũ Kông Bẩm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 245 Xem chi tiết →

Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Bẩm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1938 · Hồng Thái, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 02/2/1966
  2. Nguyễn Văn Bấm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Lập - Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Sườn Đông Bắc 722
  3. Đỗ Văn Bẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hồng Thái - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 2/2/1966
  4. Đỗ Trọng Bâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đại Thành - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 18/12/1968 NTLS DAKGLEI KONTUM
  5. Đỗ Trọng Bâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đại Thạnh - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 18/12/1968
→ Xem cả 20 người trong các danh sách