Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Ba Xu”.
- Nguyễn Bá Xuyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/9/1952 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Xung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Xuyên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Xường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Xuất Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 16/3/1976 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô B Xem chi tiết →
- Lê Bá Xuân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 218 · Hàng 19 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Bá Xưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Bá Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/03/1969 Quê quán: Diển Bình - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1965 Quê quán: Thanh Lộc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Xương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Hoằng Đồng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Bá Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Diển Bình - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1984 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: E320 - D7701 - MT779 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Bá Xưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: C14 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.