Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Ba Sắng”.

  1. Ba Sắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Sang Năm sinh: 1/6/ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Bá Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 11 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Tăng Bá Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Sãng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Bá Sáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Vũ Bá Sáng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 21/12/1985 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Bá Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  10. Lý Bá Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 207 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  11. Phùng Bá Sang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Sang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/1/1966 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trịnh Bá Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  14. Trịnh Bá Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đỗ Bá Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 11 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Bá Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 12 Xem chi tiết →
  17. Phan Bá Sáng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Vũ Bá Sáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Sang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Yên Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Sang Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 41 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Luân - Thạnh Thủy - Vĩnh PHú Hy sinh: 24/05/1978
  2. Nguyễn Bá Sáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ Hy sinh: 24/05/1978 3087
  3. Nguyễn Bá Sáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ Hy sinh: 24/05/1978 3087
  4. Ba Sắng Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang , , Hy sinh: Chiến sĩ