Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Ba Dương”.

  1. Bá Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 66 Xem chi tiết →
  2. Bá Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lữ Bá Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng A28 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Bá Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đậu Bà Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Bùi Bá Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Cao Xá, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1948 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Dương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Thái Bá Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Thái Bá Dưỡng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Bá Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Bá Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng D · Lô 54 · Khu B5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Đường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/1/1953 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Đặng Bá Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/9/1971 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  16. Đỗ bá Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 78 · Hàng 5 · Lô c Xem chi tiết →
  17. Lữ Bá Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng A28 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Bá Dương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Bá Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Diện Xuân - Việt Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1978
  2. Vũ Bá Đưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chi Đông- Lệ Chi- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân Đồi M2
  3. Phạm Bá Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Việt Xuân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1978 mộ 8 hàng 2, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
  4. Nguyễn Bá Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Thịnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 1/11/1969
  5. Nguyễn Bá Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 6/11/1969
→ Xem cả 8 người trong các danh sách