Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Ba Đô”.

  1. Ba Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1301 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Ba Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 672 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Lưu Bá Đợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Lưu Xá, Xã Tân Lập, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Đôn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phương Hưng, Xã Phương Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 111 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Đông Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/1983 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Chính, Xã Nam Chính, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Động Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Bá Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
  11. Triệu Bá Đởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu LTU Xem chi tiết →
  12. Trần Bá Độ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/2/1954 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Vũ Bá Đoàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Vũ Bá Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 54 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Bá Đôn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1109 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Đồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 1 · Lô 19 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Đỗng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/12/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng H · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  19. Văn Bá Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô B2 Xem chi tiết →
  20. Y Bá Đớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 159 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Độ (Đô) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Bá - Quỳnh Thọ - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 6/9/1966 Mai táng ban đầu: Suối Lớn, Đắc Trâm - Kon Tum
  2. Lê Bá Đỏ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Ba Đô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1938 · Củ Chi Hy sinh: 1966
  4. Nguyễn Bá Độ (Đô) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tiên Bá- Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 6/9/1966 Suối Lớn, Đắc Trâm, Kon Tum
  5. Đỗ Bá Đô Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Tân Ninh- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/11/1972 Lô 1 Số 164