Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Ba Đô”.

  1. Ba Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Ba Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Đôn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Bá Đổng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 12B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Bá Đọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Đỗ Bá Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Tân Ninh- Đa Phúc- Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 164 Xem chi tiết →
  7. Ca Ba Dốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Dộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 143 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Trần Bá Đông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 39 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Bá Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 164 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Bá Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 195 · Khu 9A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Bá Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Võ Bá Dô Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/10/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Chu Bá Đoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bá Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Phạm Bá Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Thái Bá Đồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 105 Xem chi tiết →
  19. Đào Bá Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Đặng Bá Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Bá Độ (Đô) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Bá - Quỳnh Thọ - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 6/9/1966 Mai táng ban đầu: Suối Lớn, Đắc Trâm - Kon Tum
  2. Lê Bá Đỏ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Ba Đô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1938 · Củ Chi Hy sinh: 1966
  4. Nguyễn Bá Độ (Đô) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tiên Bá- Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 6/9/1966 Suối Lớn, Đắc Trâm, Kon Tum
  5. Đỗ Bá Đô Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Tân Ninh- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/11/1972 Lô 1 Số 164