Tìm thấy 425 hồ sơ cho “Bửu”.

  1. Nguyễn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1934 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bửu Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoàng Bữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 181 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Bứu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Bửu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Mệnh, Xã Phạm Mệnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 65 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bưu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1964 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1960 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Bửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 25 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Bửu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/8/1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Thái Bắc Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng M · Lô 22 · Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Thái Bửu Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng L · Lô 166 · Khu B13 Xem chi tiết →
  18. Trần Bữu Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 21 · Khu BB Xem chi tiết →
  19. Trần Bữu Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Tấn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng U · Lô 169 · Khu B13 Xem chi tiết →

Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Bửu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Cẩm Huy, Cẩm Xuyên Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (72-21)04 Tân Phú
  2. Hoàng Văn Bửu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Cẩm Huy, Cẩm Xuyên Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (72-21)04 Tân Phú
  3. Mai Tấn Bửu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  4. Nguyễn Văn Bưu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Bùi Văn Bửu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình Hy sinh: 1968
→ Xem cả 63 người trong các danh sách