Tìm thấy 425 hồ sơ cho “Bửu”.
- Trần Bửu Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Bửu Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đỡnh Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Tấn Bữu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 301 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 35 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Văn Bửu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Bữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1987 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Huỳnh Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Bửu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng H · Lô 188 · Khu B15 Xem chi tiết →
- Lê Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Bửu Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng L · Lô 176 · Khu B14 Xem chi tiết →
- Lê Bửu Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng L · Lô 176 · Khu B14 Xem chi tiết →
- Lê Bửu Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng N · Lô 23 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Lê Quang Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Lê Quang Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1973 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bửu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 146 · Lô k · Khu m Xem chi tiết →
Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Bửu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Cẩm Huy, Cẩm Xuyên Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (72-21)04 Tân Phú
- Hoàng Văn Bửu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Cẩm Huy, Cẩm Xuyên Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (72-21)04 Tân Phú
- Mai Tấn Bửu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Nguyễn Văn Bưu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Bùi Văn Bửu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình Hy sinh: 1968