Tìm thấy 425 hồ sơ cho “Bửu”.

  1. Huỳnh Bửu Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Bửu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1959 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1748 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  5. Lâm Bưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Lê Công Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô D Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Bửu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/1/1948 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Bửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1959 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tấn Bữu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1910 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Bưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 14 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1952 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Bửu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Bửu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 243 Xem chi tiết →
  20. Thứ văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Bửu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Cẩm Huy, Cẩm Xuyên Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (72-21)04 Tân Phú
  2. Hoàng Văn Bửu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Cẩm Huy, Cẩm Xuyên Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (72-21)04 Tân Phú
  3. Mai Tấn Bửu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  4. Nguyễn Văn Bưu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Bùi Văn Bửu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình Hy sinh: 1968
→ Xem cả 63 người trong các danh sách