Tìm thấy 425 hồ sơ cho “Bửu”.

  1. Sơn Bửu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Trương Tấn Bửu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/12/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 82 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô Bên trái Xem chi tiết →
  4. Trần Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Tào Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 629 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Bửu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. ngô bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 195 · Hàng 9 · Khu m Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 0 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Bửu Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2131 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Bửu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/6/1946 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1973 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Bửu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  13. Hồ Thị Bửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 285 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lương Công Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bữu ngọc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/12/1962 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 14 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 16 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Bửu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Cẩm Huy, Cẩm Xuyên Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (72-21)04 Tân Phú
  2. Hoàng Văn Bửu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Cẩm Huy, Cẩm Xuyên Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (72-21)04 Tân Phú
  3. Mai Tấn Bửu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  4. Nguyễn Văn Bưu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Bùi Văn Bửu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình Hy sinh: 1968
→ Xem cả 63 người trong các danh sách