Tìm thấy 425 hồ sơ cho “Bửu”.
- Phạm Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Hữu Bưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/2/1968 Quê quán: Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đình Bửu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/11/1963 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C55 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thiên Bưu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/6/1950 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Bửu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 07/07/1954 Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D410 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bửu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 04/01/1947 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1973 Quê quán: Bình Mỹ - Tân Uyên - Sông Bé Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Bửu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Bưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Thị Quảng hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bửu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/8/1964 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bửu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/06/1962 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công Huyện CL An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1977 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1973 Quê quán: Bình Mỹ - Tân Uyên - Sông Bé Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- TRƯƠNG VĂN BỬU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Nhân viên điện ảnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- TRƯƠNG VĂN BỬU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Nhân viên điện ảnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1965 Quê quán: Long Giang - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Công an Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Bửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/6/1966 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ địa phương tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Bửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/12/1967 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D400 huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Bưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D123 - E 230 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Bửu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Cẩm Huy, Cẩm Xuyên Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (72-21)04 Tân Phú
- Hoàng Văn Bửu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Cẩm Huy, Cẩm Xuyên Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (72-21)04 Tân Phú
- Mai Tấn Bửu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Nguyễn Văn Bưu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Bùi Văn Bửu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình Hy sinh: 1968