Tìm thấy 425 hồ sơ cho “Bửu”.

  1. Tạ Quang Bửu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Dương Tấn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Hứa Thị Bửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. K' Bưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  5. K' Bưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  6. K' Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  7. K' Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  8. Lương Hoàng Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 17 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Bửu Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Bữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Bửu Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1961 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Lương Tấn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Bữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Tô Văn Bữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1947 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Tổng Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1978 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 89 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Bưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1984 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Bưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1984 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bửu Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →

Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Bửu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Cẩm Huy, Cẩm Xuyên Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (72-21)04 Tân Phú
  2. Hoàng Văn Bửu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Cẩm Huy, Cẩm Xuyên Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (72-21)04 Tân Phú
  3. Mai Tấn Bửu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  4. Nguyễn Văn Bưu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Bùi Văn Bửu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình Hy sinh: 1968
→ Xem cả 63 người trong các danh sách